Bản dịch của từ A thousand times trong tiếng Việt

A thousand times

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A thousand times(Phrase)

ə θˈaʊzənd tˈaɪmz
ə θˈaʊzənd tˈaɪmz
01

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc rất thường xuyên; dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó xảy ra rất nhiều lần.

Repeatedly or very often.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh