Anh - Việt

Bản dịch của từ Abound trong tiếng Việt

abound

Verb

abound (Verb)

/əbˈaʊnd/
/əbˈaʊnd/
AI

Nghĩa 01

Tồn tại với số lượng lớn; có rất nhiều (cái gì đó) ở một nơi hoặc trong một tình huống.

Exist in large numbers or amounts.

Ví dụ
Cơ hội để tình nguyện rộng rãi tại trung tâm cộng đồng địa phương.Opportunities for volunteering abound in the local community center.
Tài nguyên hỗ trợ sức khỏe tâm thần phong phú tại các phòng khám thành phố.Resources for mental health support abound in the city clinics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của abound (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

abound

V2

Quá khứ đơn

Past simple

abounded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

abounded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

abounds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

abounding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh