Bản dịch của từ About trong tiếng Việt

About

Adjective Preposition Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

About(Adjective)

əˈbaʊt
əˈbaʊt
01

Sắp sửa, chuẩn bị làm một việc gì đó trong chốc lát nữa.

About to do something.

即将做某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của About (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

About

Khoảng

-

-

About(Preposition)

əˈbaʊt
əˈbaʊt
01

Giới thiệu về một chủ đề hoặc liên quan tới điều gì đó; dùng để nói về nội dung, chủ đề, hoặc liên quan đến một sự việc.

About something, about something.

关于某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

About(Adverb)

əˈbaʊt
əˈbaʊt
01

Diễn tả sự gần đúng; nghĩa là “khoảng”, “gần như”, “hầu như” (dùng để nói số lượng, thời gian, mức độ không chính xác tuyệt đối).

About, almost.

大约

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh