Bản dịch của từ According to hoyle trong tiếng Việt

According to hoyle

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

According to hoyle(Idiom)

01

Theo các quy định hoặc tiêu chuẩn đã đề ra

According to the established rules or standards.

按照既定的规章制度或标准执行。

Ví dụ
02

Theo những nguyên tắc đã đặt ra, đặc biệt trong các trò chơi hoặc hoạt động.

According to the established principles, especially in games or activities.

这主要是根据已确定的规则,特别是在游戏或活动中的原则来进行的。

Ví dụ
03

Một cách đúng đắn hoặc phù hợp dựa trên những qui tắc thông thường.

In the correct or appropriate way based on common sense.

按照常识或正确的方法去做。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh