Anh - Việt

Bản dịch của từ Accretionary trong tiếng Việt

accretionary

Adjective

accretionary (Adjective)

/əkɹˈɛʃənˌɛɹi/
/əkɹˈɛʃənˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về sự tích tụ hoặc có dạng được hình thành bằng cách tích tụ dần dần các vật chất (sự bồi đắp, sự kết tụ).

Of pertaining to or in the form of an accretion.

Ví dụ
Quá trình phát triển mối quan hệ bạn bè là dần dần và ý nghĩa.The accretionary process of forming friendships is gradual and meaningful.
Thái độ tích tụ của cô đối với công việc từ thiện phản ánh bản chất chu đáo của cô.Her accretionary attitude towards charity work reflects her caring nature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh