Anh - Việt

Bản dịch của từ Accruement trong tiếng Việt

accruement

Noun

accruement (Noun)

/əkɹˈumənt/
/əkɹˈumənt/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình tích lũy dần theo thời gian (ví dụ: tiền lãi, lợi ích, hay số dư tăng dần nhờ được cộng dồn).

The act of accruing.

Ví dụ
Việc tích lũy quỹ giúp các tổ chức từ thiện địa phương hỗ trợ cộng đồng.The accruement of funds helps local charities support the community.
Việc tích lũy lợi ích không phải lúc nào cũng công bằng cho mọi người.The accruement of benefits is not always fair for everyone involved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh