Bản dịch của từ Accruing trong tiếng Việt

Accruing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accruing (Verb)

əkɹˈuɪŋ
əkɹˈuɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của "accrue": chỉ việc tích lũy, dồn lại hoặc phát sinh dần theo thời gian (thường dùng với tiền bạc, lợi ích, lãi suất, quyền lợi...).

Present participle and gerund of accrue.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ