Bản dịch của từ Accruing trong tiếng Việt

Accruing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accruing(Verb)

əkɹˈuɪŋ
əkɹˈuɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của "accrue": chỉ việc tích lũy, dồn lại hoặc phát sinh dần theo thời gian (thường dùng với tiền bạc, lợi ích, lãi suất, quyền lợi...).

Present participle and gerund of accrue.

累积

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Accruing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Accrue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Accrued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Accrued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Accrues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Accruing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ