Bản dịch của từ Accruing trong tiếng Việt
Accruing

Accruing (Verb)
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của "accrue": chỉ việc tích lũy, dồn lại hoặc phát sinh dần theo thời gian (thường dùng với tiền bạc, lợi ích, lãi suất, quyền lợi...).
Present participle and gerund of accrue.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "accruing" là dạng hiện tại phân từ của động từ "accrue", có nghĩa là tích lũy hoặc thu thập theo thời gian. Trong tiếng Anh, từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực tài chính để chỉ việc lãi suất hay lợi nhuận dần dần được bổ sung vào vốn gốc. Về mặt ngữ âm, trong tiếng Anh Mỹ, "accruing" phát âm là /əˈkruːɪŋ/, trong khi tiếng Anh Anh có thể có sự nhấn mạnh khác nhưng vẫn giữ nguyên nghĩa. Usage của từ này thường xuất hiện trong các bối cảnh liên quan đến kế toán và quản lý tài chính.
Họ từ
Từ "accruing" là dạng hiện tại phân từ của động từ "accrue", có nghĩa là tích lũy hoặc thu thập theo thời gian. Trong tiếng Anh, từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực tài chính để chỉ việc lãi suất hay lợi nhuận dần dần được bổ sung vào vốn gốc. Về mặt ngữ âm, trong tiếng Anh Mỹ, "accruing" phát âm là /əˈkruːɪŋ/, trong khi tiếng Anh Anh có thể có sự nhấn mạnh khác nhưng vẫn giữ nguyên nghĩa. Usage của từ này thường xuất hiện trong các bối cảnh liên quan đến kế toán và quản lý tài chính.
