Anh - Việt
achievers
Noun
achievers (Noun)
/ɐtʃˈiːvəz/
/ˈeɪˈtʃivɝz/
AI
Ví dụ
Những người thành đạt trong xã hội như Malala truyền cảm hứng cho học sinh theo đuổi mục tiêu lớn.Social achievers like Malala inspire students to pursue ambitious goals.
Nhiều người thành đạt trong xã hội không từ bỏ mục tiêu sau những lời chỉ trích công khai.Many social achievers do not abandon their goals after public criticism.
Từ tiếng Việt gần nghĩa