Anh - Việt

Bản dịch của từ Achievers trong tiếng Việt

achievers

Noun

achievers (Noun)

/ɐtʃˈiːvəz/
/ˈeɪˈtʃivɝz/
AI

Nghĩa 01

Những người thành công trong việc đạt được mục tiêu hoặc tham vọng của họ

People who succeed in achieving their goals or ambitions

Ví dụ
Những người thành đạt trong xã hội như Malala truyền cảm hứng cho học sinh theo đuổi mục tiêu lớn.Social achievers like Malala inspire students to pursue ambitious goals.
Nhiều người thành đạt trong xã hội không từ bỏ mục tiêu sau những lời chỉ trích công khai.Many social achievers do not abandon their goals after public criticism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh