Anh - Việt

Bản dịch của từ Activeness trong tiếng Việt

activeness

Noun Uncountable

activeness (Noun Uncountable)

/ˈæktɨvnəs/
/ˈæktɨvnəs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc tính chất năng nổ, tích cực; mức độ hoạt động hoặc sự sôi nổi trong hành động hay hoạt động của một người hoặc vật.

Trạng thái hoặc tính chất năng nổ, tích cực; mức độ hoạt động hoặc sự sôi nổi trong hành động hay hoạt động của một người hoặc vật.

the state or quality of being active.

Ví dụ
Sự tích cực của cô ấy trong tình nguyện làm ấn tượng với cộng đồng.Her activeness in volunteering impressed the community members.
Thiếu tính tích cực trong các cuộc thảo luận nhóm có thể ảnh hưởng đến điểm IELTS của bạn.Lack of activeness in group discussions can affect your IELTS score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh