adaptation
adaptation (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của adaptation (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
adaptation | adaptations |
Kết hợp từ của adaptation (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phiên bản âm nhạc musical adaptation | Phiên bản âm nhạc của Hamilton thúc đẩy các chủ đề công bằng xã hội hiệu quả. The musical adaptation of Hamilton promotes social justice themes effectively. |
phiên bản truyền hình TV adaptation | Phiên bản truyền hình của 'Chuyện người hầu gái' thảo luận về các vấn đề xã hội hiệu quả. The TV adaptation of 'The Handmaid's Tale' discusses social issues effectively. |
phiên bản truyền hình television adaptation | Phiên bản truyền hình của 'Mạng xã hội' rất thành công. The television adaptation of 'The Social Network' was very successful. |
sự chuyển thể điện ảnh screen adaptation | Bản chuyển thể trên màn ảnh của 'Mạng xã hội' đã giành ba giải Oscar. The screen adaptation of 'The Social Network' won three Academy Awards. |
phiên bản điện ảnh movie adaptation | Bản chuyển thể phim của 'Gatsby Vĩ Đại' được phát hành vào năm 2013. The movie adaptation of 'The Great Gatsby' was released in 2013. |
