Anh - Việt

Bản dịch của từ Adaptive trong tiếng Việt

adaptive

Adjective

adaptive (Adjective)

/ədˈæptɪv/
/ədˈæptɪv/
AI

Nghĩa 01 · Có khả năng thích nghi, dễ điều chỉnh hoặc thay đổi theo hoàn cảnh mới.

Có khả năng thích nghi, dễ điều chỉnh hoặc thay đổi theo hoàn cảnh mới.

Characterized by or given to adaptation.

Ví dụ
Hành vi thích nghi quan trọng cho tích hợp xã hội.Adaptive behavior is crucial for social integration.
Cô ấy thể hiện kỹ năng thích nghi trong tình huống xã hội.She showed adaptive skills in navigating social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của adaptive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

adaptive

thích ứng

more adaptive

thích nghi hơn

most adaptive

thích ứng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh