Bản dịch của từ Address identical issues trong tiếng Việt

Address identical issues

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Address identical issues(Phrase)

ˈædrəs aɪdˈɛntɪkəl ˈɪʃuːz
ˈæˌdrɛs aɪˈdɛntɪkəɫ ˈɪʃuz
01

Để đề cập đến cùng một chủ đề hoặc mối bận tâm

To refer to the same topics or concerns

Ví dụ
02

Để nói về hoặc giải quyết những vấn đề hoặc thách thức tương tự.

To speak about or deal with similar problems or challenges

Ví dụ
03

Để giải quyết những vấn đề tương tự trong một cuộc thảo luận

To tackle the same issues in a discussion

Ví dụ