Bản dịch của từ Adherence to regulatory protocols trong tiếng Việt

Adherence to regulatory protocols

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adherence to regulatory protocols(Noun)

ˈædhərəns tˈuː rˈɛɡjʊlˌeɪtərˌi prˈəʊtəkˌɒlz
ˈædɝəns ˈtoʊ ˈrɛɡjəɫəˌtɔri ˈproʊtəˌkɔɫz
01

Sự gắn bó hay cam kết trung thành với một lý tưởng hoặc niềm tin nào đó.

Faithful attachment or commitment to a cause or belief

Ví dụ
02

Tính chất của sự bám dính

The quality of being adherent

Ví dụ
03

Hành động tuân thủ các quy tắc hoặc quy định

The act of adhering to rules or regulations

Ví dụ