Bản dịch của từ Adieu- trong tiếng Việt

Adieu-

Interjection Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adieu-(Interjection)

ədˈu -
ədˈu -
01

Một lời chào tạm biệt trang trọng hoặc mang tính cổ điển, dùng khi nói lời từ biệt.

Used to express farewell.

再见

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Adieu-(Noun)

ədˈu -
ədˈu -
01

Từ 'adieu' nghĩa là lời chào tạm biệt, lời vĩnh biệt khi ai đó rời đi hoặc chia tay.

A goodbye or farewell.

再见

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh