Anh - Việt

Bản dịch của từ Farewell trong tiếng Việt

farewell

VerbNounInterjection

farewell (Verb)

/fˌɛɹwˈɛl/
/fˌɛɹwˈɛl/
AI

Nghĩa 01

Tổ chức một buổi lễ hoặc tiệc để chia tay ai đó khi họ rời đi hoặc về hưu; đánh dấu sự ra đi bằng một sự kiện trang trọng hoặc thân mật.

Mark the departure or retirement of someone with a ceremony or party.

Ví dụ
Họ chào tạm biệt đồng nghiệp sắp nghỉ hưu bằng một bữa tiệc.They bid farewell to their retiring colleague with a party.
Cộng đồng tụ tập để chào tạm biệt thị trưởng tại hội trường thị trấn.The community gathered to farewell the mayor at the town hall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

farewell (Noun)

/fˌɛɹwˈɛl/
/fˌɛɹwˈɛl/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc sự kiện chia tay khi ai đó rời đi; lời chúc, buổi tiễn đưa để tỏ ý tưởng biệt.

An act of parting or of marking someones departure.

Ví dụ
Cô ấy tạm biệt anh ấy tại sân bay với những giọt nước mắt.She bid him farewell at the airport with tears.
Bữa tiệc chia tay cho John được tổ chức tại quán rượu địa phương.The farewell party for John was held at the local pub.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của farewell (Noun)

SingularPlural

farewell

farewells

Kết hợp từ của farewell (Noun)

ADJECTIVE + farewellPREPOSITIONVERB + farewellfarewell + NOUN
Kết hợp từ của farewell
Collocation
Ví dụ

lời chia tay thân thương

fond farewell

Chúng tôi đã nói lời tạm biệt thân thương với Sarah tại bữa tiệc tốt nghiệp của cô ấy hôm qua.

We bid a fond farewell to Sarah at her graduation party yesterday.

cuộc chia tay đầy cảm xúc

emotional farewell

Cộng đồng đã tổ chức một buổi chia tay đầy cảm xúc cho ông Smith vào thứ Sáu tuần trước.

The community held an emotional farewell for Mr. Smith last Friday.

lời chia tay buồn

sad farewell

Cộng đồng đã tổ chức một buổi tiễn biệt buồn cho ông Johnson vào thứ Sáu tuần trước.

The community held a sad farewell for Mr. Johnson last Friday.

lời chia tay cuối cùng

last farewell

Chúng tôi đã tham dự buổi tiễn biệt cuối cùng của John tại trung tâm cộng đồng vào thứ Bảy vừa qua.

We attended John’s last farewell at the community center last Saturday.

lời tạm biệt cuối cùng

final farewell

Tại bữa tiệc sinh nhật của mình, John đã nói lời tạm biệt cuối cùng với những người bạn cũ trước khi chuyển đến Canada.

At his birthday party, John said a final farewell to his old friends before moving to Canada.

farewell (Interjection)

/fˌɛɹwˈɛl/
/fˌɛɹwˈɛl/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả lời chúc tốt đẹp khi tạm biệt, nói để gửi lời chào tạm biệt hoặc chúc may mắn khi người nào đó ra đi.

Used to express good wishes on parting.

Ví dụ
Tạm biệt, bạn thân yêu. Hẹn gặp lại!Farewell, my dear friend. See you soon!
Sau khi ôm nhau, họ chia tay tại ga tàu.After exchanging hugs, they bid farewell at the train station.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh