Anh - Việt

Bản dịch của từ Adjectivally trong tiếng Việt

adjectivally

Adverb

adjectivally (Adverb)

/ædʒɪktˈaɪvəli/
/ædʒɪktˈaɪvəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách giống tính từ; theo kiểu hoặc ở dạng của tính từ — tức là dùng như tính từ hoặc mang đặc điểm của tính từ.

As or in the manner of an adjective.

Ví dụ
Cô ấy mô tả cộng đồng một cách tính từ, nhấn mạnh văn hóa và sự đa dạng.She described the community adjectivally, highlighting its vibrant culture and diversity.
Anh ấy không nói một cách tính từ về các vấn đề ảnh hưởng đến khu phố.He did not speak adjectivally about the issues affecting the neighborhood.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh