Anh - Việt

Bản dịch của từ Adjudicatory trong tiếng Việt

adjudicatory

Adjective

adjudicatory (Adjective)

/əˈdʒu.də.kəˌtɔ.ri/
/əˈdʒu.də.kəˌtɔ.ri/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc xét xử, phân xử hoặc quyết định tranh chấp (quá trình đưa ra phán quyết chính thức).

Related to or involving adjudication.

Ví dụ
Quá trình xét xử đã giải quyết tranh chấp giữa các hàng xóm vào năm 2023.The adjudicatory process resolved the dispute between neighbors in 2023.
Các cuộc họp xét xử không giải quyết hiệu quả các vấn đề cộng đồng.The adjudicatory meetings did not address community issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của adjudicatory (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

adjudicatory

xét xử

more adjudicatory

xét xử nhiều hơn

most adjudicatory

hầu hết các phán quyết

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh