Anh - Việt

Bản dịch của từ Admonish trong tiếng Việt

admonish

Verb

admonish (Verb)

/ædmˈɑnɪʃ/
/ædmˈʌnɪʃ/
AI

Nghĩa 01

La mắng hoặc khiển trách một cách nghiêm khắc để người kia biết họ sai và phải sửa; nhắc nhở gay gắt vì hành vi không đúng.

Reprimand firmly.

Ví dụ
Giáo viên mắng học sinh vì nói chuyện trong giờ học.The teacher admonished the student for talking during the lesson.
Phụ huynh khiển trách con cái khi chúng ứng xử không tốt ở nơi công cộng.Parents admonish their children when they misbehave in public places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của admonish (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

admonish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

admonished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

admonished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

admonishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

admonishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh