Bản dịch của từ Adroit trong tiếng Việt

Adroit

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adroit (Adjective)

ədɹˈɔit
ədɹˈɔit
01

Khéo léo, thông minh trong cách làm việc hay xử lý tình huống; có kỹ năng, tinh tế khi thực hiện một việc.

Clever or skilful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ