Anh - Việt

Bản dịch của từ Adroit trong tiếng Việt

adroit

Adjective

adroit (Adjective)

/ədɹˈɔit/
/ədɹˈɔit/
AI

Nghĩa 01 · Khéo léo, thông minh trong cách làm việc hay xử lý tình huống; có kỹ năng, tinh tế khi thực hiện một việc.

Khéo léo, thông minh trong cách làm việc hay xử lý tình huống; có kỹ năng, tinh tế khi thực hiện một việc.

Clever or skilful.

Ví dụ
Cô ấy là một người thương lượng khéo léo trong giao tiếp xã hội.She is an adroit negotiator in social interactions.
Cách xử lý khéo léo của anh ta trong các tình huống xã hội đã gây ấn tượng cho tất cả mọi người.His adroit handling of social situations impressed everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của adroit (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

adroit

adroit

more adroit

khéo léo hơn

most adroit

most adroit

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh