Anh - Việt

Bản dịch của từ Adventurism trong tiếng Việt

adventurism

Noun

adventurism (Noun)

/ædvˈɛntʃɚˌɪzəm/
/ædvˈɛntʃəɹˌɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Thái độ hoặc hành động liều lĩnh, sẵn sàng mạo hiểm trong kinh doanh hoặc chính trị; làm việc một cách bốc đồng, không suy xét hậu quả có thể gây nguy hiểm hoặc bất ổn.

Thái độ hoặc hành động liều lĩnh, sẵn sàng mạo hiểm trong kinh doanh hoặc chính trị; làm việc một cách bốc đồng, không suy xét hậu quả có thể gây nguy hiểm hoặc bất ổn.

The willingness to take risks in business or politics; actions or attitudes regarded as reckless or potentially hazardous.

Ví dụ
Sự phiêu lưu của anh ấy trong việc đầu tư dẫn đến thiệt hại tài chính đáng kể.His adventurism in investing led to significant financial losses.
Chính phủ chỉ trích sự phiêu lưu của phe đối lập trong quyết định chính sách đối ngoại.The government criticized the opposition's adventurism in foreign policy decisions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh