Anh - Việt

Bản dịch của từ Advisement trong tiếng Việt

advisement

Noun

advisement (Noun)

/ədvˈɑɪzmn̩t/
/ædvˈɑɪzmn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Sự xem xét cẩn thận; việc suy nghĩ, cân nhắc kỹ trước khi quyết định.

Sự xem xét cẩn thận; việc suy nghĩ, cân nhắc kỹ trước khi quyết định.

Careful consideration.

Ví dụ
Trước khi đưa ra quyết định, anh ấy đã xin lời khuyên từ bạn bè.Before making a decision, he took advisement from his friends.
Nhóm đã đưa ra lời khuyên về cách hành động tốt nhất.The team made an advisement on the best course of action.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh