Anh - Việt

Bản dịch của từ Affectationist trong tiếng Việt

affectationist

Noun

affectationist (Noun)

/ˌæfəktˈeɪʃənəts/
/ˌæfəktˈeɪʃənəts/
AI

Nghĩa 01

Người hay giả bộ, làm ra vẻ cầu kỳ hoặc giả tạo để gây ấn tượng với người khác.

A person who indulges in affectation or artificiality.

Ví dụ
John là một người giả tạo, giả vờ có văn hóa hơn thực tế.John is an affectationist, pretending to be more cultured than he is.
Nhiều người giả tạo cố gắng gây ấn tượng với giọng nói giả của họ.Many affectationists try to impress others with their fake accents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh