Anh - Việt

Bản dịch của từ Affordable trong tiếng Việt

affordable

Adjective

affordable (Adjective)

/əˈfɔː.də.bəl/
/əˈfɔː.də.bəl/
AI

Nghĩa 01 · Giá cả ở mức vừa phải, hợp lý, không quá đắt để người ta mua được.

Giá cả ở mức vừa phải, hợp lý, không quá đắt để người ta mua được.

Prices are moderate and reasonable.

Ví dụ
Dự án nhà ở giá phải chăng đã giúp các gia đình có thu nhập thấp tìm được nhà.The affordable housing project helped low-income families find homes.
Chương trình chăm sóc sức khỏe giá cả phải chăng đã giảm chi phí y tế cho nhiều người.The affordable healthcare plan reduced medical costs for many people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của affordable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

affordable

giá cả phải chăng

more affordable

giá cả phải chăng hơn

most affordable

giá cả phải chăng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh