Anh - Việt

Bản dịch của từ Afforest trong tiếng Việt

afforest

Verb

afforest (Verb)

/əfˈɑɹɪst/
/əfˈɑɹɪst/
AI

Nghĩa 01

(ngoại động từ) Trồng rừng hoặc biến một vùng đất thành rừng; phủ cây xanh lên một khu vực để tạo ra rừng.

(transitive) To make into forest.

Ví dụ
Họ có kế hoạch trồng rừng trên vùng đất cằn cỗi để đảm bảo môi trường bền vững.They plan to afforest the barren land for environmental sustainability.
Tổ chức này nhằm mục đích trồng rừng tại các khu vực đô thị để chống ô nhiễm.The organization aims to afforest urban areas to combat pollution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh