Bản dịch của từ Afoul trong tiếng Việt

Afoul

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Afoul (Adverb)

01

Gặp xung đột hoặc gặp khó khăn với.

Into conflict or difficulty with.

Ví dụ

His plan went afoul due to miscommunication.

Kế hoạch của anh ấy đi vào lầm lạc do sự hiểu lầm.

She hoped things wouldn't go afoul during the presentation.

Cô ấy hy vọng mọi thứ sẽ không gặp khó khăn trong buổi thuyết trình.

Did the group project go afoul because of conflicting ideas?

Dự án nhóm có bị gặp khó khăn vì ý kiến trái chiều không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/afoul/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Afoul

Không có idiom phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.