Anh - Việt

Bản dịch của từ Afterthought trong tiếng Việt

afterthought

Noun

afterthought (Noun)

/ˈæftɚɵɔt/
/ˈæftɚɵɑt/
AI

Nghĩa 01

Ý nghĩ hoặc điều được nghĩ tới, thêm vào sau khi đã xong việc hoặc sau khi đã đưa ra quyết định; lời nói/ý kiến được phát biểu muộn hơn, không phải là điều nghĩ trước đó.

Something that is thought of or added later.

Ví dụ
Cô ấy đã có một suy nghĩ sau cùng để mời bạn cô ấy đến buổi tiệc.She had an afterthought to invite her friend to the party.
Suy nghĩ sau cùng của anh ấy là quyên góp thức ăn còn lại cho người vô gia cư.His afterthought was to donate the remaining food to the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của afterthought (Noun)

SingularPlural

afterthought

afterthoughts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh