afterthought
Noun
afterthought (Noun)
/ˈæftɚɵɔt/
/ˈæftɚɵɑt/
AI
Ví dụ
Cô ấy đã có một suy nghĩ sau cùng để mời bạn cô ấy đến buổi tiệc.She had an afterthought to invite her friend to the party.
Suy nghĩ sau cùng của anh ấy là quyên góp thức ăn còn lại cho người vô gia cư.His afterthought was to donate the remaining food to the homeless.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của afterthought (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
afterthought | afterthoughts |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "afterthought" chỉ ra một ý kiến, suy nghĩ hoặc bổ sung được đưa ra sau khi một vấn đề hay quyết định đã được hoàn thành hoặc thực hiện. Từ này thường được sử dụng để mô tả những suy nghĩ không có trường trước, có thể là do sự éo le hoặc thiếu chuẩn bị. Trong tiếng Anh, "afterthought" xuất hiện tương tự cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng, nhưng có thể phát âm khác nhau do ngữ điệu và chuẩn giọng.