Bản dịch của từ Afterthought trong tiếng Việt
Afterthought

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "afterthought" chỉ ra một ý kiến, suy nghĩ hoặc bổ sung được đưa ra sau khi một vấn đề hay quyết định đã được hoàn thành hoặc thực hiện. Từ này thường được sử dụng để mô tả những suy nghĩ không có trường trước, có thể là do sự éo le hoặc thiếu chuẩn bị. Trong tiếng Anh, "afterthought" xuất hiện tương tự cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng, nhưng có thể phát âm khác nhau do ngữ điệu và chuẩn giọng.
Họ từ
Từ "afterthought" chỉ ra một ý kiến, suy nghĩ hoặc bổ sung được đưa ra sau khi một vấn đề hay quyết định đã được hoàn thành hoặc thực hiện. Từ này thường được sử dụng để mô tả những suy nghĩ không có trường trước, có thể là do sự éo le hoặc thiếu chuẩn bị. Trong tiếng Anh, "afterthought" xuất hiện tương tự cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng, nhưng có thể phát âm khác nhau do ngữ điệu và chuẩn giọng.
