Anh - Việt

Bản dịch của từ Ages and ages trong tiếng Việt

ages and ages

Phrase

ages and ages (Phrase)

/ˈeɪdʒəz ənd/
/ˈeɪdʒəz ənd/
AI

Nghĩa 01

rất lâu; suốt một khoảng thời gian dài; lâu đến mức cảm thấy gần như vô tận

a very long time.

Ví dụ
Học cho kỳ thi IELTS mất rất nhiều thời gian.Studying for the IELTS exam takes ages and ages.
Không luyện tập đều đặn có thể khiến cải thiện mất rất nhiều thời gian.Not practicing regularly can make improvement take ages and ages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh