Anh - Việt

Bản dịch của từ Aggrandized trong tiếng Việt

aggrandized

Verb

aggrandized (Verb)

/ˈæɡɹəndˌaɪzd/
/ˈæɡɹəndˌaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · làm tăng quyền lực, địa vị hoặc của cải; nâng cao quyền thế hoặc uy tín của ai/cái gì để trở nên mạnh hơn, có vị trí cao hơn hoặc giàu hơn

làm tăng quyền lực, địa vị hoặc của cải; nâng cao quyền thế hoặc uy tín của ai/cái gì để trở nên mạnh hơn, có vị trí cao hơn hoặc giàu hơn

increased the power status or wealth of.

Ví dụ
Chính sách mới đã gia tăng ảnh hưởng của những người nổi tiếng giàu có.The new policy aggrandized the influence of wealthy social media influencers.
Những thay đổi không gia tăng địa vị của các gia đình thu nhập thấp.The changes did not aggrandize the status of lower-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aggrandized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

aggrandize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aggrandized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aggrandized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

aggrandizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

aggrandizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh