Anh - Việt

Bản dịch của từ Agonise trong tiếng Việt

agonise

Verb

agonise (Verb)

/ˈægənaɪz/
/ˈægənaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện nỗi buồn, đau khổ sâu sắc; dằn vặt, than khóc vì điều gì rất đau lòng.

Thể hiện nỗi buồn, đau khổ sâu sắc; dằn vặt, than khóc vì điều gì rất đau lòng.

to show great sadness.

Ví dụ
Nhiều người đau khổ về địa vị xã hội của họ trong xã hội hôm nay.Many people agonise over their social status in society today.
Họ không đau khổ về tình bạn của mình; họ trân trọng chúng hơn.They do not agonise about their friendships; they value them instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của agonise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

agonise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

agonised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

agonised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

agonises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

agonising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh