Anh - Việt

Bản dịch của từ Aircrew trong tiếng Việt

aircrew

Noun

aircrew (Noun)

/ˈɛɹkɹu/
/ˈɛɹkɹu/
AI

Nghĩa 01

Nhóm nhân viên làm việc trên một máy bay (bao gồm phi công, tiếp viên và những nhân viên phục vụ chuyến bay) chịu trách nhiệm vận hành và chăm sóc hành khách/thiết bị.

The crew staffing an aircraft.

Ví dụ
Đội ngũ phi hành đã điều khiển chuyến bay suôn sẻ trong cơn bão tuần trước.The aircrew managed the flight smoothly during the turbulence last week.
Đội ngũ phi hành không quên kiểm tra thiết bị an toàn trước khi cất cánh.The aircrew did not forget to check safety equipment before takeoff.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của aircrew (Noun)

SingularPlural

aircrew

aircrews

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh