Bản dịch của từ Aircrew trong tiếng Việt

Aircrew

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aircrew(Noun)

ˈɛɹkɹu
ˈɛɹkɹu
01

Nhóm nhân viên làm việc trên một máy bay (bao gồm phi công, tiếp viên và những nhân viên phục vụ chuyến bay) chịu trách nhiệm vận hành và chăm sóc hành khách/thiết bị.

The crew staffing an aircraft.

机组人员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Aircrew (Noun)

SingularPlural

Aircrew

Aircrews

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ