Anh - Việt

Bản dịch của từ Alate trong tiếng Việt

alate

Adjective

alate (Adjective)

/ˈeɪleɪt/
/ˈeɪleɪt/
AI

Nghĩa 01

Dùng để mô tả côn trùng hoặc hạt có cánh hoặc có phần phụ giống cánh.

chiefly of insects or seeds having wings or winglike appendages.

Ví dụ
Những con kiến có cánh sẵn sàng tập kết và thành lập tổ mới.The alate ants were ready to swarm and establish new colonies.
Trong mùa giao phối, các con mối có cánh xuất hiện để tìm bạn đồng hành.During mating season, alate termites emerge to find a mate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh