Anh - Việt

Bản dịch của từ Alcoholometric trong tiếng Việt

alcoholometric

Adjective

alcoholometric (Adjective)

/ælkəhɑləmˈɛtɹɪk/
/ælkəhɑləmˈɛtɹɪk/
AI

Nghĩa 01

(Tính từ) Liên quan đến việc đo nồng độ cồn bằng dụng cụ đo rượu (alcoholometer); mô tả kết quả, phương pháp hoặc thiết bị dựa trên phép đo nồng độ cồn bằng alcoholometer.

Of or relating to alcoholometry determined by means of an alcoholometer.

Ví dụ
Sự đo lường nồng độ cồn cho thấy mức cao tại bữa tiệc cuối tuần trước.The alcoholometric measurement showed high levels at the party last weekend.
Họ không sử dụng công cụ đo nồng độ cồn trong sự kiện cộng đồng tháng trước.They did not use alcoholometric tools during the community event last month.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh