Anh - Việt

Bản dịch của từ Alkylic trong tiếng Việt

alkylic

Adjective

alkylic (Adjective)

/ælkˈɪlɪk/
/ælkˈɪlɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ nhóm alkyl (nhóm hiđrocacbon no mạch nhánh hoặc mạch thẳng trong hóa học hữu cơ). Dùng để mô tả các phân tử, nhóm chức hoặc liên kết có tính chất của alkyl.

Relating to or derived from an alkyl.

Ví dụ
Các sự kiện xã hội thường sử dụng hợp chất alkylic để có mùi hương tốt hơn.Social events often use alkylic compounds for better fragrance and stability.
Các chất alkylic không phải lúc nào cũng an toàn cho các buổi tụ họp xã hội.Alkylic substances are not always safe for social gatherings and events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh