Bản dịch của từ Alternator trong tiếng Việt

Alternator

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alternator (Noun)

ˈɔltɚnˌeiɾɚ
ˈɑltəɹnˌeiɾəɹ
01

Một máy phát điện xoay chiều (máy phát) tạo ra dòng điện xoay chiều; thường dùng trong ô tô để sạc ắc-quy và cấp điện cho hệ thống điện của xe.

A dynamo that generates an alternating current.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh