Bản dịch của từ Dynamo trong tiếng Việt

Dynamo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dynamo(Noun)

dˈɑɪnəmˌoʊ
dˈɑɪnəmˌoʊ
01

Máy phát điện (máy biến đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện), thường hoạt động bằng cuộn dây đồng quay trong từ trường.

A machine for converting mechanical energy into electrical energy, typically by means of rotating coils of copper wire in a magnetic field.

发电机

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ