Anh - Việt

Bản dịch của từ Amateurishness trong tiếng Việt

amateurishness

Noun

amateurishness (Noun)

/æmətʃˈʊɹɪʃnɛs/
/æmətʃˈʊɹɪʃnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất, trạng thái làm việc hay trình độ giống người nghiệp dư; thiếu chuyên nghiệp, kém tay nghề hoặc kém tinh tế so với người làm chuyên nghiệp.

The quality of being amateurish.

Ví dụ
Sự nghiệp nghiệp dư của cô ấy trong hội họa rõ ràng từ triển lãm đầu tiên của cô ấy.Her amateurishness in painting was evident from her first exhibition.
Sự nghiệp nghiệp dư của vở kịch làm thất vọng khán giả.The amateurishness of the play disappointed the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh