Anh - Việt

Bản dịch của từ Amputee trong tiếng Việt

amputee

Noun

amputee (Noun)

/ˈæmpjətˈi/
/æmpjʊtˈi/
AI

Nghĩa 01 · Người đã bị cắt bỏ một chi (tay hoặc chân) do tai nạn, bệnh tật hoặc phẫu thuật.

Người đã bị cắt bỏ một chi (tay hoặc chân) do tai nạn, bệnh tật hoặc phẫu thuật.

A person who has had a limb amputated.

Ví dụ
John là một người cụt tay chân, anh ấy truyền cảm hứng cho người khác.John is an amputee who inspires others with his story.
Nhiều người cụt tay chân không nhận được sự hỗ trợ đúng mức trong xã hội hôm nay.Many amputees do not receive proper support in society today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của amputee (Noun)

SingularPlural

amputee

amputees

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh