Bản dịch của từ Anastigmat trong tiếng Việt

Anastigmat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anastigmat(Noun)

ənˈæstɪgmæt
ənˈæstɪgmæt
01

Một hệ ống kính không có quang sai cầu (không bị hiện tượng méo hình do cầu sai) — tức là một bộ ống kính được thiết kế để tránh hiện tượng astigmatism (méo nét theo hai trục) và cho hình ảnh nét đều.

An anastigmatic lens system.

无畸变透镜系统

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh