Anh - Việt

Bản dịch của từ Anastigmatic trong tiếng Việt

anastigmatic

Adjective

anastigmatic (Adjective)

/ænəstɪgmˈætɪk/
/ænəstɪgmˈætɪk/
AI

Nghĩa 01

(Thuật ngữ quang học) Miêu tả một hệ thấu kính được chế tạo sao cho hiện tượng cầu sai (astigmatism) do mỗi phần tử gây ra được triệt tiêu, tức là hệ cho hình ảnh sắc nét, không bị mờ do cầu sai.

of a lens system constructed so that the astigmatism of each element is cancelled out.

Ví dụ
Kính anastigmatic mới cải thiện thị lực cho nhiều bệnh nhân cao tuổi.The new anastigmatic lens improved vision for many elderly patients.
Kính anastigmatic không tạo ra hình ảnh mờ trong các sự kiện xã hội.Anastigmatic lenses do not create blurry images in social events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh