Bản dịch của từ Astigmatism trong tiếng Việt

Astigmatism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Astigmatism(Noun)

əstˈɪgmətɪzəm
əstˈɪgmətɪzəm
01

Một khuyết tật ở mắt (hoặc ở thấu kính) do bề mặt không có hình cầu chuẩn, khiến tia sáng không hội tụ vào một điểm duy nhất, dẫn đến hình ảnh bị mờ hoặc biến dạng.

A defect in the eye or in a lens caused by a deviation from spherical curvature which results in distorted images as light rays are prevented from meeting at a common focus.

眼睛或透镜的缺陷,因曲率偏差导致光线无法集中在一点,影像模糊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ