Anh - Việt

Bản dịch của từ Anciently trong tiếng Việt

anciently

Adverb

anciently (Adverb)

/ˈeɪnʃntli/
/ˈeɪnʃntli/
AI

Nghĩa 01

Cách đây rất lâu; từ thời xưa, trong quá khứ rất xa.

Long ago.

Ví dụ
Người xưa tin rằng có linh hồn sống trong cây cối.People anciently believed in spirits living in the trees.
Nhiều người không hiểu cách sống của người xưa.Many do not understand how people lived anciently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh