Anh - Việt

Bản dịch của từ Ankylose trong tiếng Việt

ankylose

Verb

ankylose (Verb)

/ˈæŋkəloʊs/
/ˈæŋkəloʊs/
AI

Nghĩa 01

(y học) Các xương hoặc khớp trở nên cứng hoặc dính lại với nhau do chứng ankylosis (dính khớp), dẫn tới hạn chế hoặc mất khả năng cử động của khớp.

of bones or a joint be or become stiffened or united by ankylosis.

Ví dụ
Nhiều bệnh nhân viêm khớp có thể bị cứng khớp theo thời gian.Many patients with arthritis can ankylose their joints over time.
Bác sĩ không muốn làm cứng các khớp khỏe mạnh một cách không cần thiết.Doctors do not want to ankylose healthy joints unnecessarily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh