Bản dịch của từ Annoy feelings trong tiếng Việt

Annoy feelings

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Annoy feelings(Noun)

ˈænɔɪ fˈiːlɪŋz
ˈænɔɪ ˈfiɫɪŋz
01

Một cảm giác khó chịu hoặc bất mãn

A feeling of discomfort or unease

感觉不适或难受

Ví dụ
02

Một trạng thái tâm lý gây khó chịu hoặc rối loạn

A mood characterized by discomfort or disturbance.

一种以烦躁或不安为特征的情绪状态

Ví dụ
03

Tình trạng cảm thấy khó chịu hoặc tức giận

Feeling uncomfortable or annoyed

恼怒或烦恼的状态

Ví dụ

Annoy feelings(Verb)

ˈænɔɪ fˈiːlɪŋz
ˈænɔɪ ˈfiɫɪŋz
01

Gây tức giận hoặc làm ai đó không hài lòng

An emotional state characterized by discomfort or unease.

激起某人的愤怒或不快

Ví dụ
02

Gây khó chịu hoặc làm phiền ai đó

Feeling uncomfortable or dissatisfied.

不舒服或心中不满意的感觉。

Ví dụ
03

Làm phiền hoặc gây bực mình ai đó nhiều lần

Feeling uncomfortable or annoyed

频繁打扰或惹恼某人

Ví dụ