Anh - Việt

Bản dịch của từ Anorectal trong tiếng Việt

anorectal

Adjective

anorectal (Adjective)

/ænoʊɹˈɛktl/
/ænoʊɹˈɛktl/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan tới hậu môn và trực tràng (phần cuối của ống tiêu hoá), thường dùng trong y khoa để mô tả vùng hoặc các bệnh lý ở khu vực này.

Liên quan tới hậu môn và trực tràng (phần cuối của ống tiêu hoá), thường dùng trong y khoa để mô tả vùng hoặc các bệnh lý ở khu vực này.

Relating to the anus and rectum.

Ví dụ
Sức khỏe anorectal của bệnh nhân rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.The anorectal health of patients is crucial for overall well-being.
Nhiều người không thảo luận công khai về các vấn đề anorectal trong xã hội.Many people do not discuss anorectal issues openly in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh