Bản dịch của từ Anoxia trong tiếng Việt

Anoxia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anoxia (Noun)

01

Thiếu oxy.

An absence of oxygen.

Ví dụ

Anoxia can lead to serious health problems in crowded areas.

Thiếu oxy có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng ở khu đông người.

Anoxia does not occur frequently in well-ventilated social events.

Thiếu oxy không xảy ra thường xuyên trong các sự kiện xã hội thông thoáng.

What causes anoxia in large gatherings like concerts?

Nguyên nhân gây ra thiếu oxy trong các buổi tụ tập lớn như hòa nhạc là gì?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Anoxia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Anoxia

Không có idiom phù hợp