Anh - Việt

Bản dịch của từ Anthology trong tiếng Việt

anthology

Noun

anthology (Noun)

/ænɵˈɑlədʒi/
/ænɵˈɑlədʒi/
AI

Nghĩa 01

Một tuyển tập xuất bản gồm các bài thơ hoặc các tác phẩm viết khác được chọn lọc và tập hợp lại trong một cuốn sách hoặc ấn phẩm.

A published collection of poems or other pieces of writing.

Ví dụ
Thư viện trường nhận được một tập hợp mới của những bài thơ cổ điển.The school library received a new anthology of classic poems.
Tập hợp các câu chuyện ngắn được ưa chuộng trong câu lạc bộ sách.The anthology of short stories was popular among book club members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của anthology (Noun)

SingularPlural

anthology

anthologies

Kết hợp từ của anthology (Noun)

ADJECTIVE + anthologyPREPOSITIONVERB + anthology
Kết hợp từ của anthology
Collocation
Ví dụ

tuyển tập thơ

poetry anthology

Tuyển tập thơ đặc sắc của các nhà thơ xã hội đa dạng.

The poetry anthology featured works by diverse social poets.

tuyển tập truyện ngắn

short-story anthology

Tuyển tập truyện ngắn nêu bật các vấn đề xã hội đa dạng một cách tinh tế.

The short-story anthology highlighted diverse social issues subtly.

tuyển tập văn học

literary anthology

Bản tổng tập văn học đưa ra tác phẩm từ nhiều tác giả.

The literary anthology featured works from various authors.

bộ sưu tập kinh dị

horror anthology

Bộ phim kinh dị tập hợp khiến cả khán giả hoảng sợ.

The horror anthology movie scared the entire audience.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh