anthropological
Adjective
anthropological (Adjective)
/ænɵɹəpəlˈɑdʒəkl/
/ænɵɹəpəlˈɑdʒɪkl/
AI
Nghĩa 01 · Thuộc về nhân chủng học; liên quan đến việc nghiên cứu con người, văn hóa, xã hội và sự tiến hóa của loài người.
Thuộc về nhân chủng học; liên quan đến việc nghiên cứu con người, văn hóa, xã hội và sự tiến hóa của loài người.
Relating to anthropology.
Ví dụ
Nghiên cứu nhân học tiết lộ những hành vi xã hội thú vị ở cộng đồng đô thị.The anthropological study revealed interesting social behaviors in urban communities.
Nghiên cứu nhân học không tập trung vào cấu trúc xã hội nông thôn.The anthropological research did not focus on rural social structures.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "anthropological" là tính từ liên quan đến nhân类学, nghiên cứu về con người, văn hóa, xã hội và phát triển của chúng. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt lớn giữa Anh và Mỹ về từ này, cả hai đều sử dụng "anthropological" trong ngữ cảnh học thuật. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau, nơi người Anh thường phát âm âm "a" nhẹ hơn so với người Mỹ. Từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu, thảo luận liên quan đến nền tảng văn hóa và xã hội của con người.