Bản dịch của từ Anti-inflationary trong tiếng Việt

Anti-inflationary

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anti-inflationary(Adjective)

ˌæntɨfəntˈɑlɚɨni
ˌæntɨfəntˈɑlɚɨni
01

Có mục đích ngăn chặn hoặc làm giảm lạm phát; nhằm kiềm chế giá cả tăng nhanh.

That seeks or acts to prevent or reduce inflation.

防止通货膨胀的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh