Bản dịch của từ Antiparallel trong tiếng Việt

Antiparallel

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antiparallel(Adjective)

æntipˈæɹəlɛl
æntipˈæɹəlɛl
01

Hai vật (hoặc dòng, vectơ, sợi, vạch...) nằm song song nhưng theo hai hướng ngược nhau; tức là hướng của chúng đối nghịch nhau dù vị trí có thể song song.

Parallel but moving or oriented in opposite directions.

平行但方向相反

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh