Anh - Việt

Bản dịch của từ Aper trong tiếng Việt

aper

Noun

aper (Noun)

/ˈeɪpɚ/
/ˈeɪpɚ/
AI

Nghĩa 01

Người bắt chước, người sao chép hành vi hoặc cách làm của người khác một cách máy móc hoặc thiếu sáng tạo (từ 'ape' ở đây nghĩa là bắt chước một cách thô sơ hoặc vô suy nghĩ).

Someone who apes something.

Ví dụ
Nhiều người có ảnh hưởng thường được coi là những người bắt chước xu hướng nổi bật.Many influencers are often seen as apers of popular trends.
Không phải mọi người dùng mạng xã hội đều là những người bắt chước người nổi tiếng.Not every social media user is an aper of famous personalities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh